Đang tải...
Phồn thể: 飽
Pinyin không dấu: bao
饱 (bǎo) nghĩa là “(tt) no; ngang bụng; (đgt) thoả mãn”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 飽 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我吃饱了。
Wǒ chī bǎo le.
I'm full.
Cập nhật: 2026-05-27