Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 风土人情 (fēng tǔ rén qíng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
风土人情
HSK 6
Cách viết từ 风土人情
风土人情
fēng
tǔ
rén
qíng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fēng
gió
Học chữ 风
Dừng
Phát lại
Chậm
Tǔ
tính địa phương; thô sơ, lạc hậu, quê mùa; đất đai
Học chữ 土
Dừng
Phát lại
Chậm
rén
người
Học chữ 人
Dừng
Phát lại
Chậm
Tập viết từng chữ
风
土
人
Từ liên quan với 风土人情
人
rén
người
女人
nǚ
rén
phụ nữ
男人
nán
rén
đàn ông; người đàn ông
风
fēng
gió
病人
bìng
rén
người bệnh
家人
jiā
rén
người nhà
老人
lǎo
rén
người già
事情
shì
qing
sự việc; công việc
有人
yǒu
rén
có người
人们
rén
men
mọi người
大人
dà
ren
người lớn; người trưởng thành
人数
rén
shù
số người