Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 通红 (tōng hóng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
通红
HSK 6
Cách viết từ 通红
通红
tōng
hóng
đỏ chót, đỏ tươi (màu)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tōng
thông; thông qua
Học chữ 通
Dừng
Phát lại
Chậm
hóng
màu đỏ; đỏ
Học chữ 红
Ví dụ
她
害
羞
得
脸
涨
得
通
红
。
Tập viết từng chữ
通
红
Từ liên quan với 通红
红
hóng
màu đỏ; đỏ
通
tōng
thông; thông qua
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
红色
hóng
sè
màu đỏ
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
红茶
hóng
chá
hồng trà
红酒
hóng
jiǔ
rượu vang
交通
jiāo
tōng
giao thông
普通话
pǔ
tōng
huà
tiếng phổ thông
通过
tōng
guò
thông qua; vượt qua
通知
tōng
zhī
(đgt) thông báo; (dt) thông báo
西红柿
xī
hóng
shì
cà chua