Đang tải...
Phồn thể: 通紅
Pinyin không dấu: tonghong / tong hong
通红 (tōng hóng) nghĩa là “đỏ chót, đỏ tươi (màu)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 通紅 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她害羞得脸涨得通红。
Tā hàixiū de liǎn zhàng de tōnghóng.
She blushed bright red with embarrassment.
Cập nhật: