Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 进展 (jìn zhǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
进展
HSK 6
Cách viết từ 进展
进展
jìn
zhǎn
tiến triển, tiến hoá, phát triển
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jìn
tiến, tiến vào, đi vào
Học chữ 进
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
项
目
进
展
顺
利
。
Tập viết từng chữ
进
Từ liên quan với 进展
进去
jìn
qù
đi vào, vào trong
进来
jìn
lái
đi vào, tiến vào
请进
qǐng
jìn
mời vào
进
jìn
tiến, tiến vào, đi vào
进入
jìn
rù
đi vào; tiến vào
走进
zǒu
jìn
đi vào
进一步
jìn
yī
bù
tiến một bước, thêm một bước, hơn nữa
前进
qián
jìn
tiến lên, tiến tới
推进
tuī
jìn
đẩy mạnh, thúc đẩy; tiến lên phía trước
发展
fā
zhǎn
phát triển, mở rộng
进行
jìn
xíng
tiến hành
引进
yǐn
jìn
nhập; đưa vào