Đang tải...
Phồn thể: 進展
Pinyin không dấu: jinzhan / jin zhan
进展 (jìn zhǎn) nghĩa là “tiến triển, tiến hoá, phát triển”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 進展 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
项目进展顺利。
Xiàngmù jìnzhǎn shùnlì.
The project is progressing smoothly.
Cập nhật: