Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 迎来 (yíng lái) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
迎来
HSK 6
Cách viết từ 迎来
迎来
yíng
lái
đón chào (đón nhận)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
lái
đến, tới
Học chữ 来
Ví dụ
我
们
迎
来
了
新
学
期
的
开
始
。
Tập viết từng chữ
来
Từ liên quan với 迎来
来
lái
đến, tới
出来
chū
lái
ra, đi ra; xuất hiện
回来
huí
lai
quay lại, trở lại
来到
lái
dào
đến, tới được
进来
jìn
lái
đi vào, tiến vào
带来
dài
lái
mang lại; đem lại
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
越来越
yuè
lái
yuè
càng ngày càng
接下来
jiē
xià
lái
tiếp theo
后来
hòu
lái
sau đó
欢迎
huān
yíng
(đgt) hoan nghênh; chào đón; (thán) hoan nghênh; chào mừng
起来
qǐ
lai
lên (biểu thị hướng đi lên)