Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 越来越 (yuè lái yuè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
越来越
HSK 2
Cách viết từ 越来越
越来越
yuè
lái
yuè
càng ngày càng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yuè
càng
Học chữ 越
Dừng
Phát lại
Chậm
lái
đến, tới
Học chữ 来
Ví dụ
天
气
越
来
越
冷
了
。
Tập viết từng chữ
越
来
Từ liên quan với 越来越
来
lái
đến, tới
出来
chū
lái
ra, đi ra; xuất hiện
回来
huí
lai
quay lại, trở lại
来到
lái
dào
đến, tới được
进来
jìn
lái
đi vào, tiến vào
带来
dài
lái
mang lại; đem lại
过来
guò
lái
đi lại đây; tới đây
接下来
jiē
xià
lái
tiếp theo
后来
hòu
lái
sau đó
起来
qǐ
lai
lên (biểu thị hướng đi lên)
越
yuè
càng
下来
xià
lai
xuống ̣(từ cao xuống thấp, hướng đến người nói); qua, qua đi, trôi qua; chín, được thu hoạch