Đang tải...
Phồn thể: 迎來
Pinyin không dấu: yinglai / ying lai
迎来 (yíng lái) nghĩa là “đón chào (đón nhận)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 迎來 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我们迎来了新学期的开始。
Wǒmen yínglái le xīn xuéqī de kāishǐ.
We welcomed the start of the new semester.
Cập nhật: