Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 设立 (shè lì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
设立
HSK 6
Cách viết từ 设立
设立
shè
lì
mở ra, thành lập, thiết lập, dựng lên
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Lì
đứng, lập
Học chữ 立
Ví dụ
公
司
设
立
了
新
部
门
。
Tập viết từng chữ
立
Từ liên quan với 设立
成立
chéng
lì
thành lập, lập nên; hợp lý, có cơ sở, có căn cứ
独立
dú
lì
độc lập
假设
jiǎ
shè
建立
jiàn
lì
lập, thành lập, xây dựng; tạo dựng, hình thành
建设
jiàn
shè
xây dựng, kiến thiết
立即
lì
jí
lập tức
立刻
lì
kè
ngay, luôn, lập tức, ngay lập tức
设备
shè
bèi
trang bị; thiết bị, dụng cụ
设计
shè
jì
thiết kế; mưu, mưu hại, bày kế; thiết kế, bản thiết kế
设施
shè
shī
cơ sở vật chất
立
Lì
đứng, lập
创立
chuàng
lì
sáng lập, thành lập