Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
自在
HSK 6
Cách viết từ 自在 (zì zai) — thứ tự nét từng chữ
自在
zì
zai
tự tại, thoải mái (không gò bó)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zì
tự; bản thân
Học chữ 自
Dừng
Phát lại
Chậm
zài
đang; ở
Học chữ 在
Ví dụ
退
休
后
他
过
得
很
自
在
。
Nghĩa của 自在 →
Tập viết từng chữ
自
在
Từ liên quan với 自在
在
zài
đang; ở
现在
xiàn
zài
hiện tại, bây giờ
在家
zài
jiā
ở nhà
正在
zhèng
zài
đang; đương; còn đang
大自然
dà
zì
rán
thiên nhiên
自己
zì
jǐ
bản thân; tự mình
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
自身
zì
shēn
mình, bản thân, tự mình
来自
lái
zì
đến từ
实在
shí
zài
(tt) thật thà; chân thật; (phó) thật sự
自
zì
tự; bản thân
自然
zì
rán
tự nhiên, thiên nhiên; tự nhiên (hình thành và phát triển); đương nhiên; dĩ nhiên, tất nhiên, hiển nhiên