Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 电动 (diàn dòng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
电动
HSK 6
Cách viết từ 电动
电动
diàn
dòng
chạy bằng điện, điện động
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
diàn
điện
Học chữ 电
Dừng
Phát lại
Chậm
dòng
động, động chạm; hành động
Học chữ 动
Ví dụ
电
动
汽
车
越
来
越
受
欢
迎
。
Tập viết từng chữ
电
动
Từ liên quan với 电动
打电话
dǎ
diàn
huà
gọi điện thoại
电脑
diàn
nǎo
máy tính
电视
diàn
shì
TV
电影
diàn
yǐng
phim điện ảnh
电话
diàn
huà
điện thoại
动
dòng
động, động chạm; hành động
电
diàn
điện
电视机
diàn
shì
jī
TV
电影院
diàn
yǐng
yuàn
rạp chiếu phim
运动
yùn
dòng
(đgt) vận động; tập thể thao; (dt) vận động; thể thao
动物园
dòng
wù
yuán
sở thú
电梯
diàn
tī
thang máy