Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
王后
HSK 6
Cách viết từ 王后 (wáng hòu) — thứ tự nét từng chữ
王后
wáng
hòu
vương hậu (hoàng hậu)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Wáng
vua; họ Vương
Học chữ 王
Dừng
Phát lại
Chậm
Hòu
sau
Học chữ 后
Ví dụ
王
后
深
受
百
姓
爱
戴
。
Nghĩa của 王后 →
Tập viết từng chữ
王
后
Từ liên quan với 王后
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
后
Hòu
sau
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
后边
hòu
bian
phía sau
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
今后
jīn
hòu
từ nay về sau
后来
hòu
lái
sau đó
然后
rán
hòu
sau đó; rồi
最后
zuì
hòu
cuối cùng
背后
bèi
hòu
lưng, phía sau, đằng sau; vụng trộm, sau lưng
前后
qián
hòu
trước sau, từ đầu đến cuối
后年
hòu
nián
năm sau nữa, hai năm sau