Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
特意
HSK 6
Cách viết từ 特意 (tè yì) — thứ tự nét từng chữ
特意
tè
yì
cố ý, đặc biệt (nhấn mạnh)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tè
đặc biệt (rất, cực kỳ)
Học chữ 特
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
特
意
给
你
买
了
生
日
蛋
糕
。
Nghĩa của 特意 →
Tập viết từng chữ
特
Từ liên quan với 特意
意思
yì
si
ý nghĩa; ý
不好意思
bù
hǎo
yì
si
xin lỗi; ngại quá; ngại; ngượng
有意思
yǒu
yì
si
thú vị
满意
mǎn
yì
hài lòng
特别
tè
bié
(tt) đặc biệt; (phó) đặc biệt; rất
同意
tóng
yì
đồng ý, bằng lòng, tán thành
愿意
yuàn
yì
bằng lòng; sẵn lòng
注意
zhù
yì
để ý, chú ý
得意
dé
yì
đắc ý; hài lòng
故意
gù
yì
cố ý
生意
shēng
yì
buôn bán, làm ăn, kinh doanh
特点
tè
diǎn
đặc điểm