Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 炸药 (zhà yào) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
炸药
HSK 6
Cách viết từ 炸药
炸药
zhà
yào
chất nổ, thuốc nổ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhá
chiên (rán)
Học chữ 炸
Dừng
Phát lại
Chậm
yào
thuốc
Học chữ 药
Ví dụ
建
筑
工
人
用
炸
药
开
山
修
路
。
Tập viết từng chữ
炸
药
Từ liên quan với 炸药
药
yào
thuốc
药店
yào
diàn
hiệu thuốc
药水
Yào
shuǐ
thuốc nước
药片
yào
piàn
viên thuốc
药物
yào
wù
dược phẩm; thuốc
油炸
yóu
zhá
中药
zhōng
yào
điểm cuối, đích cuối (kết thúc)
爆炸
bào
zhà
nổ, vụ nổ (bom)
火药
huǒ
yào
炸
zhá
chiên (rán)
药品
yào
pǐn
thuốc men (dược phẩm)
炸弹
zhà
dàn
quả bom (thuốc nổ)