Đang tải...
Phồn thể: 炸藥
Pinyin không dấu: zhayao / zha yao
炸药 (zhà yào) nghĩa là “chất nổ, thuốc nổ”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 炸藥 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
建筑工人用炸药开山修路。
Jiànzhù gōngrén yòng zhàyào kāishān xiūlù.
Construction workers used explosives to blast through mountains to build roads.
Cập nhật: