Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 激情 (jī qíng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
激情
HSK 6
Cách viết từ 激情
激情
jī
qíng
kích tình, đam mê (nhiệt huyết)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
充
满
激
情
地
发
表
了
演
讲
。
Từ liên quan với 激情
事情
shì
qing
sự việc; công việc
热情
rè
qíng
(tt) nhiệt tình; (dt) sự nhiệt tình
情感
qíng
gǎn
cảm xúc, tình cảm
爱情
ài
qíng
tình yêu
感情
gǎn
qíng
tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh
激动
jī
dòng
kích động; xúc động
情况
qíng
kuàng
tình hình, tình trạng, hoàn cảnh, điều kiện sống; chuyển biến, thay đổi, biến đổi
同情
tóng
qíng
thông cảm; đồng cảm
心情
xīn
qíng
tâm trạng
表情
biǎo
qíng
biểu cảm
冰激凌
bīng
jī
líng
刺激
cì
jī
(đgt) kích thích; kích động; (tt) kích thích