Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
温和
HSK 6
Cách viết từ 温和 (wēn hé) — thứ tự nét từng chữ
温和
wēn
hé
ôn hòa, hiền lành
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
hé
và
Học chữ 和
Ví dụ
她
的
性
格
很
温
和
。
Nghĩa của 温和 →
Tập viết từng chữ
和
Từ liên quan với 温和
和
hé
và
气温
qì
wēn
nhiệt độ không khí
暖和
nuǎn
huo
ấm áp; ấm lên, sưởi ấm
温度
wēn
dù
nhiệt độ
降温
jiàng
wēn
giảm nhiệt độ
和平
hé
píng
hoà bình
温暖
wēn
nuǎn
ấm, ấm áp; sưởi ấm, làm ấm
温柔
wēn
róu
高温
gāo
wēn
nhiệt độ cao
饱和
bǎo
hé
附和
fù
hè
共和国
gòng
hé
guó