Đang tải...
Phồn thể: 溫和
Pinyin không dấu: wenhe / wen he
温和 (wēn hé) nghĩa là “ôn hòa, hiền lành”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 溫和 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
她的性格很温和。
Tā de xìnggé hěn wēnhé.
She has a gentle personality.
Cập nhật: 2026-05-27