Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 故障 (gù zhàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
故障
HSK 6
Cách viết từ 故障
故障
gù
zhàng
hư hỏng, sự cố (kỹ thuật, máy móc)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
电
脑
出
了
故
障
,
无
法
开
机
。
Từ liên quan với 故障
故事
gù
shì
câu chuyện
故意
gù
yì
cố ý
保障
bǎo
zhàng
变故
biàn
gù
故乡
gù
xiāng
quê hương, quê nhà, quê quán
屏障
píng
zhàng
事故
shì
gù
sự cố, rủi ro, tai nạn
缘故
yuán
gù
nguyên cớ, lẽ do (duyên)
障碍
zhàng
ài
chướng ngại, trở ngại (cản trở)