Đang tải...
Pinyin không dấu: guzhang / gu zhang
故障 (gù zhàng) nghĩa là “hư hỏng, sự cố (kỹ thuật, máy móc)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
电脑出了故障,无法开机。
Diànnǎo chū le gù zhàng, wúfǎ kāijī.
The computer malfunctioned and can't turn on.
Cập nhật: