Đang tải...
Cùng gõ “gu zhang” nhưng 鼓掌 đọc là gǔ zhǎng, 故障 đọc là gù zhàng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
鼓掌 · gǔ zhǎng
观众们热烈鼓掌。
Guānzhòng men rèliè gǔzhǎng.
故障 · gù zhàng
电脑出了故障,无法开机。
Diànnǎo chū le gù zhàng, wúfǎ kāijī.