Đang tải...
Cùng gõ “gu dong” nhưng 古董 đọc là gǔ dǒng, 股东 đọc là gǔ dōng, 鼓动 đọc là gǔ dòng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
股东 · gǔ dōng
股东们对公司业绩很满意。
Gǔ dōng men duì gōngsī yèjì hěn mǎnyì.