Đang tải...
Phồn thể: 股東
Pinyin không dấu: gudong / gu dong
股东 (gǔ dōng) nghĩa là “cổ đông (người sở hữu)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 股東 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
股东们对公司业绩很满意。
Gǔ dōng men duì gōngsī yèjì hěn mǎnyì.
The shareholders are satisfied with the company's performance.
Cập nhật: