Đang tải...
Cùng gõ “gu li” nhưng 鼓励 đọc là gǔ lì, 孤立 đọc là gū lì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
khuyến khích, cổ vũ
HSK 3.0: cấp 5
鼓励 · gǔ lì
老师鼓励学生努力学习。
Lǎoshī gǔlì xuésheng nǔlì xuéxí.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “gu”
Tra pinyin không dấu →