Đang tải...
Phồn thể: 鼓勵
Pinyin không dấu: guli / gu li
鼓励 (gǔ lì) nghĩa là “khuyến khích, cổ vũ”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 鼓勵 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
老师鼓励学生努力学习。
Lǎoshī gǔlì xuésheng nǔlì xuéxí.
The teacher encourages students to study hard.
Cập nhật: