Đang tải...
Phồn thể: 鼓勵
鼓励 (gǔ lì) nghĩa là “khuyến khích, cổ vũ”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 鼓勵 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
老师鼓励学生努力学习。
Lǎoshī gǔlì xuésheng nǔlì xuéxí.
The teacher encourages students to study hard.
Cập nhật: 2026-05-27