Đang tải...
Cùng gõ “gu” nhưng 股 đọc là gǔ, 顾 đọc là gù. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
股 · gǔ
一股寒风吹了过来。
Yì gǔ hánfēng chuī le guòlái.
古 · gǔ
这本书记载了许多古老的传说和故事。
Zhè běn shū jìzǎi le xǔduō gǔlǎo de chuánshuō hé gùshi.
顾 · gù
她忙得顾不上吃饭。
Tā máng de gù bù shàng chīfàn.