Đang tải...
Pinyin không dấu: guzhang / gu zhang
鼓掌 (gǔ zhǎng) nghĩa là “vỗ tay”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
观众们热烈鼓掌。
Guānzhòng men rèliè gǔzhǎng.
The audience applauded warmly.
Cập nhật: 2026-05-27