Đang tải...
“Vỗ tay” trong tiếng Trung là 鼓掌 (gǔ zhǎng), một từ thuộc HSK 3.0 cấp 5. Bạn bấm nút loa để nghe phát âm, còn câu ví dụ bên dưới giúp bạn dùng từ này đúng ngữ cảnh.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
鼓掌 · gǔ zhǎng
观众们热烈鼓掌。
Guānzhòng men rèliè gǔzhǎng.