Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
缘故
HSK 6
Cách viết từ 缘故 (yuán gù) — thứ tự nét từng chữ
缘故
yuán
gù
nguyên cớ, lẽ do (duyên)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
不
知
什
么
缘
故
他
没
有
来
。
Nghĩa của 缘故 →
Từ liên quan với 缘故
故事
gù
shì
câu chuyện
故意
gù
yì
cố ý
边缘
biān
yuán
bên rìa, biên giới
变故
biàn
gù
故乡
gù
xiāng
quê hương, quê nhà, quê quán
故障
gù
zhàng
hư hỏng, sự cố (kỹ thuật, máy móc)
事故
shì
gù
sự cố, rủi ro, tai nạn