Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 收购 (shōu gòu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
收购
HSK 5
Cách viết từ 收购
收购
shōu
gòu
thu mua, mua lại
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shōu
nhận; thu
Học chữ 收
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
大
公
司
收
购
了
那
家
小
企
业
。
Tập viết từng chữ
收
Từ liên quan với 收购
收到
shōu
dào
nhận được
收费
shōu
fèi
thu phí
收看
shōu
kàn
xem tivi
收听
shōu
tīng
nghe, nghe đài
购物
gòu
wù
mua sắm
收
shōu
nhận; thu
收入
shōu
rù
(đgt) thu vào; (dt) thu nhập
收拾
shōu
shi
thu dọn, sắp xếp
购买
gòu
mǎi
mua
收回
shōu
huí
thu hồi; lấy lại
收获
shōu
huò
(đgt) thu hoạch; đạt được; (dt) thu hoạch; thành quả
收据
shōu
jù