Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 捐助 (juān zhù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
捐助
HSK 6
Cách viết từ 捐助
捐助
juān
zhù
ủng hộ, trợ giúp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
juān
quyên góp
Học chữ 捐
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
社
会
各
界
积
极
捐
助
贫
困
学
生
。
Tập viết từng chữ
捐
Từ liên quan với 捐助
帮助
bāng
zhù
(đgt) giúp; giúp đỡ; cứu trợ; viện trợ; (dt) sự giúp đỡ; sự trợ giúp
捐
juān
quyên góp
拔苗助长
bá
miáo
zhù
zhǎng
辅助
fǔ
zhù
phụ trợ, hỗ trợ
借助
jiè
zhù
协助
xié
zhù
hiệp trợ (giúp đỡ)
赞助
zàn
zhù
tài trợ
助理
zhù
lǐ
trợ thủ, người giúp (tay)
助手
zhù
shǒu
đăng ký (ký tên)
资助
zī
zhù
cẩn thận, tỉ mỉ (chăm chỉ)
援助
yuán
zhù
viện trợ (giúp đỡ)
捐赠
juān
zèng
quyên tặng (tiền/đồ)