Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
捐
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 捐 (juān) — thứ tự nét chuẩn
捐
juān
quyên góp
Ví dụ
他
向
慈
善
机
构
捐
了
一
笔
钱
。
Nghĩa của 捐 →
Tập viết
Từ liên quan với 捐
捐赠
juān
zèng
quyên tặng (tiền/đồ)
捐款
juān
kuǎn
khoản quyên góp
捐助
juān
zhù
ủng hộ, trợ giúp