Đang tải...
nắm chắc; sự chắc chắn, sự tự tin, niềm tin
mang, đem, lấy; ôm đồm, giữ khư khư; nép sát, kề cạnh, kề sát; canh gác, canh giữ; cây, chiếc, vốc, nắm, cái, phát, trận, ván; làm cho, khiến cho; nuôi, kết nghĩa; khoảng, gần, ước chừng
nắm, cầm (nắm tay)
他善于把握机会,总能在关键时刻做出正确的决定。
Tập viết từng chữ