Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 打扰 (dǎ rǎo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
打扰
HSK 4
Cách viết từ 打扰
打扰
dǎ
rǎo
làm phiền, quấy rầy
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dá
gõ, đập, đánh
Học chữ 打
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
对
不
起
打
扰
你
了
。
Tập viết từng chữ
打
Từ liên quan với 打扰
打电话
dǎ
diàn
huà
gọi điện thoại
打
dá
gõ, đập, đánh
打开
dǎ
kāi
mở ra
打球
dǎ
qiú
chơi bóng
打车
dǎ
chē
gọi xe
打扫
dǎ
sǎo
quét dọn
打算
dǎ
suàn
(đgt) dự định; tính toán; (dt) kế hoạch; dự định
打破
dǎ
pò
phá, bỏ, phá vỡ, phá tan
打扮
dǎ
ban
trang điểm, làm dáng
打印
dǎ
yìn
in
打招呼
dǎ
zhāo
hu
打折
dǎ
zhé
giảm giá