Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 意味着 (yì wèi zhe) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
意味着
HSK 6
Cách viết từ 意味着
意味着
yì
wèi
zhe
có nghĩa là, ngụ ý rằng, tức là
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
zhāo
đang
Học chữ 着
Ví dụ
下
雨
意
味
着
比
赛
可
能
取
消
。
Tập viết từng chữ
着
Từ liên quan với 意味着
着
zhāo
đang
意思
yì
si
ý nghĩa; ý
不好意思
bù
hǎo
yì
si
xin lỗi; ngại quá; ngại; ngượng
有意思
yǒu
yì
si
thú vị
满意
mǎn
yì
hài lòng
同意
tóng
yì
đồng ý, bằng lòng, tán thành
愿意
yuàn
yì
bằng lòng; sẵn lòng
着急
zháo
jí
sốt ruột; lo lắng
注意
zhù
yì
để ý, chú ý
得意
dé
yì
đắc ý; hài lòng
故意
gù
yì
cố ý
接着
jiē
zhe
tiếp theo; tiếp tục