Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 引导 (yǐn dǎo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
引导
HSK 6
Cách viết từ 引导
引导
yǐn
dǎo
dẫn dắt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐn
dẫn; kéo
Học chữ 引
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
老
师
引
导
学
生
思
考
。
Tập viết từng chữ
引
Từ liên quan với 引导
导游
dǎo
yóu
hướng dẫn viên du lịch
吸引
xī
yǐn
thu hút
引起
yǐn
qǐ
gây ra
引
yǐn
dẫn; kéo
引进
yǐn
jìn
nhập; đưa vào
导演
dǎo
yǎn
đạo diễn
导致
dǎo
zhì
dẫn đến
辅导
fǔ
dǎo
领导
lǐng
dǎo
lãnh đạo, dẫn dắt, chỉ đạo; người lãnh đạo
指导
zhǐ
dǎo
chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo; sự hướng dẫn, sự chỉ bảo
倡导
chàng
dǎo
xướng đạo, đề xướng
导弹
dǎo
dàn