Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 导致 (dǎo zhì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
导致
HSK 5
Cách viết từ 导致
导致
dǎo
zhì
dẫn đến
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
们
要
找
出
导
致
。
Từ liên quan với 导致
导游
dǎo
yóu
hướng dẫn viên du lịch
导演
dǎo
yǎn
đạo diễn
辅导
fǔ
dǎo
领导
lǐng
dǎo
lãnh đạo, dẫn dắt, chỉ đạo; người lãnh đạo
一致
yī
zhì
thống nhất; nhất trí
指导
zhǐ
dǎo
chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo; sự hướng dẫn, sự chỉ bảo
别致
bié
zhì
倡导
chàng
dǎo
xướng đạo, đề xướng
大致
dà
zhì
đại khái, đại thể
导弹
dǎo
dàn
导航
dǎo
háng
导向
dǎo
xiàng