Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
别致
HSK 6
Cách viết từ 别致 (bié zhì) — thứ tự nét từng chữ
别致
bié
zhì
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bié
đừng
Học chữ 别
Dừng
Phát lại
Chậm
Nghĩa của 别致 →
Tập viết từng chữ
别
Từ liên quan với 别致
别的
bié
de
cái khác, những cái khác
别
bié
đừng
别人
bié
ren
người khác
特别
tè
bié
(tt) đặc biệt; (phó) đặc biệt; rất
区别
qū
bié
phân biệt, khác với; khác biệt, sự khác biệt, điểm khác biệt
性别
xìng
bié
giới tính
导致
dǎo
zhì
dẫn đến
分别
fēn
bié
phân biệt, làm rõ; lần lượt; chia tay, li biệt; khác biệt, sự khác biệt
告别
gào
bié
tạm biệt, chào tạm biệt; rời xa, rời khỏi
个别
gè
bié
cá biệt; riêng lẻ
一致
yī
zhì
thống nhất; nhất trí
别墅
bié
shù