Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 导向 (dǎo xiàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
导向
HSK 6
Cách viết từ 导向
导向
dǎo
xiàng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
xiàng
hướng về; đối với
Học chữ 向
Tập viết từng chữ
向
Từ liên quan với 导向
向
xiàng
hướng về; đối với
导游
dǎo
yóu
hướng dẫn viên du lịch
方向
fāng
xiàng
phương hướng; hướng
导演
dǎo
yǎn
đạo diễn
导致
dǎo
zhì
dẫn đến
辅导
fǔ
dǎo
领导
lǐng
dǎo
lãnh đạo, dẫn dắt, chỉ đạo; người lãnh đạo
指导
zhǐ
dǎo
chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo; sự hướng dẫn, sự chỉ bảo
向前
xiàng
qián
về phía trước, tiến lên
转向
zhuǎn
xiàng
trang trí (tô điểm)
向上
xiàng
shàng
lên phía trên, đi lên
倡导
chàng
dǎo
xướng đạo, đề xướng