Đang tải...
Phồn thể: 引導
Pinyin không dấu: yindao / yin dao
引导 (yǐn dǎo) nghĩa là “dẫn dắt”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 引導 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
老师引导学生思考。
Lǎoshī yǐndǎo xuéshēng sīkǎo.
The teacher guides students to think.
Cập nhật: 2026-05-27