Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 平原 (píng yuán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
平原
HSK 6
Cách viết từ 平原
平原
píng
yuán
đồng bằng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
píng
bằng phẳng; ngang bằng
Học chữ 平
Dừng
Phát lại
Chậm
Yuán
nguyên bản, gốc (vốn)
Học chữ 原
Ví dụ
华
北
平
原
非
常
广
阔
。
Tập viết từng chữ
平
原
Từ liên quan với 平原
一路平安
yī
lù
píng
ān
thượng lộ bình an
水平
shuǐ
píng
trình độ; mức độ
平时
píng
shí
bình thường; lúc thường
原来
yuán
lái
(tt) ban đầu; vốn; (phó) hóa ra
原谅
yuán
liàng
tha thứ, lượng thứ
原因
yuán
yīn
nguyên nhân
平稳
píng
wěn
ổn định
公平
gōng
píng
công bằng
和平
hé
píng
hoà bình
平
píng
bằng phẳng; ngang bằng
平安
píng
ān
bình an
平常
píng
cháng
(tt) bình thường; (phó) thường ngày