Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 干脆 (gān cuì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
干脆
HSK 5
Cách viết từ 干脆
干脆
gān
cuì
dứt khoát, thẳng thắn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gān
khô
Học chữ 干
Dừng
Phát lại
Chậm
cuì
giòn
Học chữ 脆
Ví dụ
既
然
决
定
了
,
就
干
脆
去
做
吧
。
Tập viết từng chữ
干
脆
Từ liên quan với 干脆
干什么
gàn
shén
me
làm sao, tại sao, làm cái gì, làm sao
干净
gān
jìng
sạch sẽ, gọn gàng
干吗
gàn
má
làm gì, làm cái gì, làm sao
饼干
bǐng
gān
bánh quy
干杯
gān
bēi
cạn ly
干
gān
khô
干燥
gān
zào
干活儿
gàn
huó
r
làm việc
能干
néng
gàn
giỏi giang; có năng lực
脆
cuì
giòn
才干
cái
gàn
脆弱
cuì
ruò