Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 才干 (cái gàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
才干
HSK 6
Cách viết từ 才干
才干
cái
gàn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
cái
(phó) mới; vừa mới; mới có; chỉ có; (dt) tài năng; năng lực
Học chữ 才
Dừng
Phát lại
Chậm
gān
khô
Học chữ 干
Tập viết từng chữ
才
干
Từ liên quan với 才干
干什么
gàn
shén
me
làm sao, tại sao, làm cái gì, làm sao
干净
gān
jìng
sạch sẽ, gọn gàng
刚才
gāng
cái
lúc nãy; vừa rồi
才
cái
(phó) mới; vừa mới; mới có; chỉ có; (dt) tài năng; năng lực
才能
cái
néng
tài năng, năng lực, khả năng, tài trí
干吗
gàn
má
làm gì, làm cái gì, làm sao
饼干
bǐng
gān
bánh quy
干杯
gān
bēi
cạn ly
干
gān
khô
干脆
gān
cuì
dứt khoát, thẳng thắn
干燥
gān
zào
干活儿
gàn
huó
r
làm việc