Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 工艺品 (gōng yì pǐn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
工艺品
HSK 6
Cách viết từ 工艺品
工艺品
gōng
yì
pǐn
sản phẩm thủ công
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
pǐn
phẩm, đồ vật
Học chữ 品
Ví dụ
这
些
手
工
工
艺
品
很
精
美
。
Tập viết từng chữ
品
Từ liên quan với 工艺品
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
食品
shí
pǐn
đồ ăn, thức ăn, thực phẩm
职工
zhí
gōng
công nhân viên
工夫
gōng
fū
công, công sức, thời gian, thì giờ
工资
gōng
zī
lương, lương bổng
艺术
yì
shù
nghệ thuật
工程
gōng
chéng
công trình;工程
产品
chǎn
pǐn
sản phẩm
打工
dǎ
gōng
làm công; làm thuê
工厂
gōng
chǎng
công xưởng, nhà máy
工程师
gōng
chéng
shī
kỹ sư
工具
gōng
jù
công cụ, phương tiện