Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 工商 (gōng shāng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
工商
HSK 6
Cách viết từ 工商
工商
gōng
shāng
công thương, thương mại - công nghiệp
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
工
商
部
门
加
强
了
市
场
监
管
。
Từ liên quan với 工商
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
商店
shāng
diàn
cửa hàng
商场
shāng
chǎng
trung tâm thương mại; thị trường
商人
shāng
rén
thương nhân
职工
zhí
gōng
công nhân viên
工夫
gōng
fū
công, công sức, thời gian, thì giờ
工资
gōng
zī
lương, lương bổng
商量
shāng
liang
bàn bạc; thương lượng
工程
gōng
chéng
công trình;工程
打工
dǎ
gōng
làm công; làm thuê
工厂
gōng
chǎng
công xưởng, nhà máy
工程师
gōng
chéng
shī
kỹ sư