Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
在乎
HSK 5
Cách viết từ 在乎 (zài hu) — thứ tự nét từng chữ
在乎
zài
hu
quan tâm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zài
đang; ở
Học chữ 在
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
父
母
最
在
乎
的
是
孩
子
的
健
康
。
Nghĩa của 在乎 →
Tập viết từng chữ
在
Từ liên quan với 在乎
在
zài
đang; ở
现在
xiàn
zài
hiện tại, bây giờ
在家
zài
jiā
ở nhà
正在
zhèng
zài
đang; đương; còn đang
几乎
jī
hū
hầu như
实在
shí
zài
(tt) thật thà; chân thật; (phó) thật sự
不在乎
bù
zài
hu
không để ý; không quan tâm
存在
cún
zài
còn, tồn tại; vật chất, sự tồn tại
似乎
sì
hū
dường như
在于
zài
yú
nằm ở; ở chỗ
所在
suǒ
zài
nơi, chỗ ở (chỗ đóng quân)
在场
zài
chǎng
có mặt, đang ở (tại hiện trường)