Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 和谐 (hé xié) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
和谐
HSK 6
Cách viết từ 和谐
和谐
hé
xié
hài hòa, hòa hợp (hài)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
hé
và
Học chữ 和
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
邻
里
之
间
应
该
和
谐
相
处
。
Tập viết từng chữ
和
Từ liên quan với 和谐
和
hé
và
暖和
nuǎn
huo
ấm áp; ấm lên, sưởi ấm
和平
hé
píng
hoà bình
饱和
bǎo
hé
附和
fù
hè
共和国
gòng
hé
guó
和蔼
hé
ǎi
和解
hé
jiě
和睦
hé
mù
和气
hé
qi
缓和
huǎn
hé
柔和
róu
hé