Đang tải...
Phồn thể: 和諧
Pinyin không dấu: hexie / he xie
和谐 (hé xié) nghĩa là “hài hòa, hòa hợp (hài)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 和諧 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
邻里之间应该和谐相处。
Línlǐ zhījiān yīnggāi hé xié xiāngchǔ.
Neighbors should live together in harmony.
Cập nhật: