Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 后头 (hòu tou) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
后头
HSK 4
Cách viết từ 后头
后头
hòu
tou
phía sau
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Hòu
sau
Học chữ 后
Dừng
Phát lại
Chậm
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
Học chữ 头
Ví dụ
学
校
在
商
店
后
头
。
Tập viết từng chữ
后
头
Từ liên quan với 后头
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
后
Hòu
sau
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
后边
hòu
bian
phía sau
头
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
今后
jīn
hòu
từ nay về sau
点头
diǎn
tóu
gật đầu
里头
lǐ
tou
bên trong
后来
hòu
lái
sau đó
然后
rán
hòu
sau đó; rồi
头发
tóu
fa
tóc